~なら [JLPT N4]

1. Cấu trúc

V (普通形) + なら、~

      イA-い + なら、~

      ナA/ N + なら、~

2. Ý Nghĩa

Nếu mà/nếu là

3. Cách Dùng

Dùng để diễn đạt thông tin, suy nghĩ, nhận định, lời khuyên…của người nói về một chủ đề mà ai đó đã nêu ra trước đó.

4. Ví Dụ

  • 東京へ行くなら、新幹線 が便利です。

    Nếu mà đi Tokyo thì đi shinkansen là tiện.

  • 嫌なら、やめてもいいですよ。

    Nếu mà đã không thích thì từ bỏ đi cũng được.