~ながら [JLPT N4]

1. Cấu trúc

V1ます->bỏ ます +   ながら  +   V2

2. Ý Nghĩa

Vừa…vừa

3. Cách Dùng

  • Biểu thị một chủ thể nào đó thực hiện đồng thời 2 hành vi cùng lúc trong một khoảng thời gian nhất định.
  • Hành vi ở động từ thứ 2 được nhấn mạnh hơn.

4. Ví Dụ

  • テレビをみながら、ごはんを食べます。

    Tôi xem ti vi trong khi ăn cơm. (Ăn cơm là hành động chính)

  • 音楽を聞きながら、お茶を飲んでいます。

    Tôi nghe nhạc trong khi đang uống trà. (Uống trà là hành động chính)