~ないと [JLPT N3]

1. Cấu trúc

Vない  +  と 

Vなくちゃ

2. Ý Nghĩa

Phải/bắt buộc.

3. Cách Dùng

  • Dùng để nói đến những hành động bản thân nhận thức là phải làm, bắt buộc làm, không làm không được.
  • Đây là cách nói cảm thán rút gọn của なければなりません.

4. Ví Dụ

  • 明日は早く出かけるから、もう寝ないと。

    Tôi phải ngủ thôi vì mai sẽ ra ngoài sớm.

  • 試験まであと1ヵ月だ。がんばって勉強しないと。

    Chỉ còn một tháng nữa là đến kỳ thì rồi. Phải cố gắng học thôi.