~ないことはない [JLPT N3]

1. Cấu trúc

イA-> bỏ い   +   くないことはない

ナAじゃない + ことはない

Vない            + ことはない

Vられない     + ことはない

2. Ý Nghĩa

Không phải là không

3. Cách Dùng

Dùng trong trường hợp muốn nói rằng không phải bản thân phủ định sự việc, sự vật mà muốn bày tỏ lý do, mức độ thấp hơn so với phủ định. 

4. Ví Dụ

  • 野菜は嫌いだけど、食べられないことはない。

    Tôi ghét rau nhưng không phải là không ăn được.

  • 人生、悪いことばかりでないから悲観することはない。

    Con người vì tất cả không phải là xấu nên không phải bi quan.