~とばかり思っていた [ JLPT N3 ]

1. Cấu trúc

V(普通形)             + とばかり思っていた

イA                            + とばかり思っていた

ナA + だ/である   + とばかり思っていた

N + だ/である         + とばかり思っていた

2. Ý Nghĩa

Cứ tưởng là …

3. Cách Dùng

Có ý nghĩa “hiểu nhầm là như vậy”. Dùng khi nhân có một sự việc nào đó khiến người nói nhận ra mình hiểu nhầm.

4. Ví Dụ

  • 今回も不合格だとばかり思っていたけど、良かった。

    Tôi cứ tưởng lần này trượt nhưng kết quả lại tốt.

  • 吉田さんは独身だとばかり思っていたが、実は妻子持ちだった

    Tôi cứ tưởng anh Yoshida chưa lập gia đình, vậy mà thực tế là đã có vợ con.

  • 彼の顔が大人っぽくて歳上だとばかり思っていたが、まだ未成年だった。

    Vì mặt anh ấy trông già dặn nên cứ tưởng là hơn tuổi, vậy mà vẫn chỉ là trẻ vị thành niên.

  • 男の子の方が育てやすいとばかり思っていた

    Tôi luôn nghĩ con trai dễ nuôi hơn.