~ですから [JLPT N3]

1. Cấu trúc

A ですから B

2. Ý Nghĩa

Vì vậy

3. Cách Dùng

  • Mẫu câu này dùng khi nêu kết quả, hệ quả của câu trước.
  • Câu đi liền trước thường là nêu lý do, phán đoán, kết quả đương nhiên.

4. Ví Dụ

  • まだ18歳未満ですからお酒を飲めません。

    Vì tôi vẫn chưa đủ 18 tuổi nên không thể uống rượu.

  • 途中からは入れません。ですから、絶対に遅れないように来てください。

    Vì không thể vào giữa chừng nên nhất định không được tới muộn đấy.