~てばかりはいられない/~てばかりもいられない [ JLPT N3 ]

1. Cấu trúc

Vて + ばかりはいられない  

Vて + ばかりもいられない

2. Ý Nghĩa

Không thể chỉ mãi…/Không thể cứ mãi…

3. Cách Dùng

  • Dùng để diễn đạt ý rằng không thể cứ mãi trong trạng thái đó được, không thể cứ như vậy được, không thể tiếp tục làm gì đó.
  • Là một mẫu câu khiễn người nghe cảm thấy sự lo lắng và thất vọng mạnh mẽ của người nói về hiện trạng của bản thân và ý chỉ muốn thay đổi hiện trạng đó.

4. Ví Dụ

  • どんなに辛くても、泣いてばかりもいられない

    Dù khó khăn đến đâu, tôi cũng không thể cứ khóc mãi được.

  • もう親に頼ってばかりはいられない

    Không thể cứ mãi dựa dẫm vào bố mẹ được.

  • 体の調子が悪いからといって、このまま会社を休んでばかりはいられない

    Tuy nói là sức khỏe không tốt nhưng mà không thể cứ nghỉ làm mãi như thế này được.

  • 連休れんきゅうだけれど、もうすぐ試験しけんがあるから、遊んでばかりはいられない

    Đang là kỳ nghỉ dài, nhưng vì sắp có kỳ thi nên không thể chỉ chơi mãi được.