~ておきます [JLPT N4]

1. Cấu trúc

V + おきます

2. Ý Nghĩa

Làm gì trước…

3. Cách Dùng

  • Dùng để diễn tả việc hoàn thành xong một động tác hoặc hành vi cần thiết nào đó trước một thời điểm nhất định. 
  • Dùng để diễn tả việc hoàn thành xong một động tác cần thiết nào đó để chuẩn bị cho lần sử dụng sau hoặc diễn tả một giải pháp tạm thời nào đó.
  • Dùng để diễn tả việc giữ nguyên hoặc duy trì một trạng thái.

4. Ví Dụ

  • 来週の試験のため、漢字を勉強しておきました。

    Để chuẩn bị cho kỳ thi tuần tới, tôi đã học trước kanji rồi.

  • 友達が遊びに来るので、部屋をきれいにしておきます。

    Bạn sắp đến chơi nên tôi dọn dẹp phòng trước.