~ている [JLPT N4]

1. Cấu trúc

V + いる

2. Ý Nghĩa

Thường làm gì đó….

3. Cách Dùng

  • Mẫu câu này biểu thị một thói quen hay một hành vi thực hiện đều đặn.
  • Nếu là thói quen hay hành vi trong quá khứ thì dùng thể Vていました.

4. Ví Dụ

  • 父は毎朝経済新聞を読んでいます。

    Bố tôi sáng nào cũng đọc báo kinh tế.

  • 彼はいつもこのレストランで昼ご飯を食べています。

    Anh ta lúc nào cũng ăn cơm ở nhà hàng đấy