~っけ [JLPT N3]

1. Cấu trúc

           Vた  + っけ

   イAかった  + っけ

ナA-だ / だった  + っけ

    Nだ / だった   + っけ

2. Ý Nghĩa

Có phải…đúng không/có phải là

3. Cách Dùng

『っけ』Dùng nhiều trong hội thoại, đặt ở cuối câu để xác nhận lại những điều được nghe hoặc những gì mà người nói chưa nhớ rõ và muốn hỏi lại.

4. Ví Dụ

  • きょうは火曜日だったっけ。

    Hôm nay là thứ ba nhỉ?

  • 大学の時、留学したっけ。

    Hồi đại học bạn đã đi du học phải không ?