~ちゃった [JLPT N3]

1. Cấu trúc

Vてしまった → Vちゃった

Vでしまった → Vじゃった

2. Ý Nghĩa

Làm gì đó mất rồi

3. Cách Dùng

Đây là cách nói ngắn gọn của Vてしまう , diễn tả ý nghĩa : Đã hoàn thành xong một việc gì đó ; đang làm giở một việc gì đó ; lỡ, tiếc nuối về sự việc đã qua.

4. Ví Dụ

  • あなたが好きになっちゃった。

    Em lỡ thích anh mất rồi.

  • あ、大変だ。急いで来たから財布を忘れちゃった。

    A, thôi xong rồi. Vội đến nên tớ lỡ quên ví mất rồi.