~ために [JLPT N4]

1. Cấu trúc

Vる + ために、~

Nの + ために、~

2. Ý Nghĩa

Để/cho/vì…

3. Cách Dùng

  • Dùng để biểu thị mục đích của chủ thể.
  • Danh từ + ために: được dùng với ý nghĩa “vì/cho lợi ích của danh từ”.

4. Ví Dụ

  • 試験のために、毎日勉強しています。

    Ngày nào tôi cũng học để chuẩn bị cho kỳ thi.

  • 雪が降ったため(に)、電車が遅れた。

    Vì tuyết rơi nên tàu đến muộn.