~すぎます [JLPT N4]

1. Cấu trúc

Vます-> bỏ ます +  すぎます

        イA (bỏ い) +  すぎます

                    ナA +  すぎます

2. Ý Nghĩa

Quá…

3. Cách Dùng

  • Biểu thị sự vượt quá giới hạn cho phép của một hành vi hoặc một trạng thái.
  • Chính vì thế, thông thường mẫu câu được dùng để nói về những điều không tốt. Quá…

4. Ví Dụ

  • このカレーはからすぎます。

    Món cà ri này cay quá.

  • アンちゃんは甘いものを食べすぎる。

    Bé An ăn đồ ngọt nhiều quá.