~こと [JLPT N3]

1. Cấu trúc

V (普通形)/ イA-い + こと 

                 Nである   + こと 

                        Nの   + こと

                   ナA-な   + こと

 

2. Ý Nghĩa

Về việc

3. Cách Dùng

  • Dùng khi nói đến một chủ đề có liên quan đến hành động, sự việc nào đó.
  • Thường dùng với ý nghĩa lịch sự, trang trọng

4. Ví Dụ

  • そんな無理なことを言わないでください。

    Xin đừng nói những điều vô lý như vậy.

  • 明日のテストのことを聞きましたか。

    Cậu đã nghe về bài kiểm tra ngày mai chưa?