~ことになる [JLPT N3]

1. Cấu trúc

Vる     + ことになる 

Vない + ことになる

2. Ý Nghĩa

Sẽ/được quy định là

3. Cách Dùng

  • Diễn tả những kế hoạch không phải do bản thân quyết định.
  • Thường là nhấn mạnh kết quả của sự việc chứ không muốn làm rõ chủ thể đưa ra quyết định đó ( khác với ことにする ).

4. Ví Dụ

  • 急に国へ帰ることになりました。

    Tôi được quyết định là về nước ngay lập tức.

  • 来月から東京本社で働くことになった。

    Việc tôi sẽ chuyển lên làm việc ở tổng công ty ở Tokyo đã được quyết định.