~ことにする [JLPT N3]

1. Cấu trúc

Vる   +   ことにする

Vない  +   ことにする

2. Ý Nghĩa

Cố gắng/quyết định(làm gì)

3. Cách Dùng

Dùng khi thể hiện ý chủ động của chủ thể trong việc thực hiện hành động là cố gắng, quyết định việc gì.

4. Ví Dụ

  • 毎朝、30分ジョギングすることにしています。

    Mỗi ngày tôi cố gắng chạy bộ 30 phút.

  • 拾った子猫を飼うことにした。

    Tôi cố gắng nuôi con mèo con nhặt được.