~くれと [JLPT N3]

1. Cấu trúc

Vてくれと          +  頼まれる/言われる 

Vないでくれと   +  頼まれる/言われる

2. Ý Nghĩa

Được nói/bị nói/bị nhắc nhở

3. Cách Dùng

  • Mẫu câu này dùng trong trường hợp được/bị ai đó bảo, nhờ vả, nhắc nhở làm hoặc không làm gì.
  • Thường dùng trong trường hợp thân mật, không cứng nhắc như cấu trúc『なと』

4. Ví Dụ

  • 日本に留学したいと母に言ったら、行かないでくれと言われた。

    Khi tôi nói với mẹ là muốn đi Nhật du học thì mẹ bảo là đừng đi.

  • このことは誰にも言わないでくれと言われたんです。

    Tôi đã được nhắc là không được nói chuyện này cho bất kì ai.