~くらい [JLPT N3]

1. Cấu trúc

イA-い/ナA-な/ N/ Vる くらい + だ/に/の N

イA-い/ナA-な/ N/ Vる くらい + だ/に/の N

イA-い/ナA-な/ N/ Vる ほど     + だ/に/の N

2. Ý Nghĩa

Đến cỡ/đến mức/cỡ

3. Cách Dùng

Dùng để nói đến mức độ, quy mô dùng so sánh với sự vật, sự việc.

4. Ví Dụ

  • この問題は小学生でもわかるぐらいの簡単な問題だ。

    Vấn đề này dễ tới mức mà học sinh tiểu học cũng biết.

  • あきるほど食べた。

    Đã ăn đến mức ngán luôn.