~くせに [JLPT N3]

1. Cấu trúc

イA-い/V (普通形)+ くせに

                ナA-な + くせに

                     Nの    + くせに

2. Ý Nghĩa

Dù…/mà…/lại còn

3. Cách Dùng

  • Diễn tả tâm trạng tức giận,quở trách,khinh miệt của người nói đối với người/vật được nói đến.
  • Ít dùng trong trường hợp trang trọng.

4. Ví Dụ

  • あいつは頭が悪いくせに、人気があってうらやましい.

    Dù gã ấy không thông minh, vậy mà vẫn có người thích thật là ghen tỵ mà.

  • 息子は大学で勉強すると言ったくせに、勉強しないで遊そんでばかりだ.

    Dù con trai tôi nói là học ở trường đại học vậy mà không học chỉ toàn chơi.