~がる [JLPT N3]

1. Cấu trúc

イA-> bỏ い / ナA / Vたい-> bỏ い  +   がる

イA-> bỏ い / ナA / Vたい-> bỏ い  +   がって

イA-> bỏ い/ ナA / Vたい-> bỏ い   +   がらないで

2. Ý Nghĩa

Ý muốn(của người khác)

3. Cách Dùng

Dùng khi muốn nhắc đến, miêu tả, diễn đạt lại cảm xúc, ý hướng của người khác, không phải của bản thân.

4. Ví Dụ

  • 恥ずかしがらないで、前に出てきてください。

    Đừng xấu hổ, hãy bước ra phía trước.

  • お姉さんがケーキを食べたがる。

    Chị của tôi thích ăn bánh ngọt.