~から~にかけて [JLPT N3]

1. Cấu trúc

N1 から N2 にかけて

N là địa chỉ or thời gian

2. Ý Nghĩa

Từ…đến

3. Cách Dùng

  • Dùng trong trường hợp miêu tả khoảng thời gian, không gian mà điểm bắt đầu và kết thúc không xác định chính xác.
  • Diễn tả ý “suốt trong khoảng giữa hai địa điểm hoặc thời điểm đó…” có sự việc gì đó xảy ra. 

4. Ví Dụ

  • 明日は昼から夕方にかけて雨でしょう。

    Ngày mai chắc mưa suốt từ trưa đến chiều.

  • 東京から大阪にかけて梅雨入りました。

    Từ Tokyo tới Osaka đã vào mùa mưa.