~かもしれません [JLPT N4]

1. Cấu trúc

イA-い/V(普通形) + かもしれません

                 ナA/ N + かもしれません

2. Ý Nghĩa

Không chừng/có thể

3. Cách Dùng

  • Mẫu câu này diễn đạt sự suy xét, phán đoán của người nói.
  • Nó có nghĩa là có khả năng một sự việc hay tình huống nào đó đã hoặc sẽ xảy ra.
  • So với mẫu câu『でしょう』thì mức độ chắc chắn của mẫu câu này thấp hơn nhiều.

4. Ví Dụ

  • 彼は来ないかもしれません。

    Có thể anh ta sẽ không đến.

  • 山田さんは図書館にいるかもしれない。

    Có lẽ Yamada đang ở thư viên.