~かなあ [JLPT N3]

1. Cấu trúc

Vる   + かな(あ)

Vない  + かな(あ)

2. Ý Nghĩa

Hay sao/mong sao/có…không đây

3. Cách Dùng

  • Dùng trong trường hợp thể hiện sự hi vọng hay sự nghi vấn của bản thân về một vấn đề nào đó.
  • Đa phần có hàm ý sự lo lắng, băn khoăn về sự việc xảy ra.

4. Ví Dụ

  • この実験、うまくいくかなあ。

    Kỳ thực nghiệm này liệu có suôn sẻ không đây.

  • 電車、早く来ないかなあ。

    Tàu điện không đến sớm hay sao nhỉ.