~かける [JLPT N3]

1. Cấu trúc

Vます-> bỏ ます  +  かけ の N

Vます-> bỏ ます  +  かけだ

Vます-> bỏ ます  +  かける

2. Ý Nghĩa

Chưa xong/dở dang

3. Cách Dùng

  • Diễn tả hành động còn chưa kết thúc ,vẫn đang trong quá trình thực hiện, chưa hoàn thành.
  • Hàng động dở dang có thể là có chủ ý hoặc là không có chủ ý.

4. Ví Dụ

  • この本はまだ読みかけだ。

    Tôi vẫn chưa đọc xong quyển sách này.

  • 母に食べかけのりんごを捨てられた。

    Quả táo tôi đang ăn dở đã bị mẹ vứt đi mất.