謙譲語 (けんじょうご) [JLPT N4]

1. Cấu trúc

1. + Ⅴ(Ⅰ,Ⅱ)します Động từ nhóm 1 2 của thể từ điển

2. + Ⅴ(Ⅲ)します Động từ nhóm 3 của thể từ điển

3. 謙譲語の特別の動詞:   Động từ đặc biệt của thể khiêm nhường ngữ

2. Ý Nghĩa

Thể khiêm nhường ngữ

3. Cách Dùng

  • Đây là cách nói hạ mình (khiêm nhường) mà người nói dùng để nói về hành vi của bản thân mình, qua đó thể hiện sự kính trọng của mình đối với người nghe hoặc người được nói tới.
  • Cách nói này được dùng với người ngoài (cấp trên, người lớn tuổi…).

4. Ví Dụ

  • 今月のスケジュールをお送りします。

    Tôi sẽ gửi lịch trình tháng này.

  • 今日の予定をご説明します。

    Tôi xin giải thích lịch trình của ngày hôm nay.

※ Các điều cần chú ý

Động từ đặc biệt của thể khiêm nhường ngữ

~です                          → ~でございます
あります                      → ございます
います                          → おります
来ます                     → 参ります/ 伺います
行きます
~ています                → ~ております
~ていきます            → てまいります
~てきます
します                      → いたします
言います                   → 申します/ 申し上げます
食べます/ 飲みます     → いただきます
たずねます               → 伺います
聞きます         → 伺います
見ます          → 拝見します
知っています       → 存じしています/ 存じしております 
会います                      → お目にかかります
死にます                      → 亡くなります
あげます                      → 差し上げます
もらいます                  → いただきます
いいです                      → けっこうです