条件形 (じょうけんけい) [JLPT N4]

1. Cấu trúc

Động từ nhóm 1 :   

            V(い)ます → V(えば)

  • 書きます → 書けば
  • 言います → 言えば
  • 話します → 話せば
  • 立ちます → 立てば

Động từ nhóm 2 :      

            Vます → Vれば

  • 食べます → 食べれば
  • 見ます  → 見れば
  • 起きる  → 起きれば
  • 居ます  → 居れば

Động từ nhóm 3 :            

            します  → すれば

            来ます   → くれば

  • 勉強します→ 勉強すれば
  • 宿題します→ 宿題すれば

                                          イA + ければ

                                          ナA   + なら

                                             N   + なら

2. Ý Nghĩa

Thể điều kiện

3. Cách Dùng

Được dùng để biểu thị điều kiện cần thiết để một sự việc nào đó xảy ra.

4. Ví Dụ

  • 結婚すれば、料理が上手になります。

    Nếu mà kết hôn thì sẽ nấu ăn giỏi thôi.

  • 運動して、たくさん食べなければ、やせることができます。

    Vận động và nếu không ăn nhiều thì có thể gầy được.