尊敬語 (そんけいご) [JLPT N4]

1. Cấu trúc

1. ⅤⅡ(受身形): Động từ nhóm 2 của thể bị động

2. + Ⅴます-> bỏ ます + になります

3. + Ⅴます-> bỏ ます + ください

4. お/ご ✙ N/ イA-い/ ナA/ 副詞(phó từ)

5. 尊敬語の特別の動詞: Động từ đặc biệt của thể tôn kính ngữ.

2. Ý Nghĩa

Tôn kính ngữ

3. Cách Dùng

Là cách nói được dùng để biểu thị sự kính trọng của người nói đối với người nghe hoặc người được nói tới, khi nói về hành vi hoặc trạng thái của người nghe hoặc người được nói tới.

4. Ví Dụ

  • 先生はもうおかえりになりました。

    Thầy giáo đã về rồi.

  • 社長はアメリカへ出張されました。

    Giám đốc đã đi công tác ở Mỹ rồi.

※ Các điều cần chú ý

Động từ đặc biệt của thể tôn kính ngữ

います
来ます           → いらっしゃいます/おいでになります
行きます
~ています
~ていきます          → ていらっしゃいます
~てきます
します                → なさいます
言います               → おっしゃいます
食べます/ 飲みます → 召し上がります
見ます                   → ご覧になります
知っています        → ご存じです/ ご存じでいらっしゃいます
死にます               → お亡くなりになります
くれます                  → くださいます
いいです                → よろしいです