も [JLPT N4]

1. Cấu trúc

助数詞 (Lượng từ)   ✙ も 

2. Ý Nghĩa

Đến/đến mức…

3. Cách Dùng

Trợ từ này được thêm vào sau lượng từ biểu thị rằng người nói cảm thấy con số hoặc số lượng đó là nhiều.

4. Ví Dụ

  • 私は彼女(かのじょ)に30万円も借りている。

    Tôi mượn cô ấy tới 300 nghìn yên lận.

  • N2を合格(ごうかく)するのに5回も受(う)けたの。

    Để thi đỗ N2 cậu đã thi tới tận 5 lần á?