もしかしたら [JLPT N4]

1. Cấu trúc

もしかしたら ✙ [文]~

2. Ý Nghĩa

Có thể là/hoặc là/biết đâu…

3. Cách Dùng

  • Phó từ này thường đi cùng với[~かもしれません].
  • So với câu không có[もしかしたら]thì câu có[もしかしたら]biểu thị khả năng thấp hơn.

4. Ví Dụ

  • もしかしたら、私は明日行けないかもしれない。

    Không chừng là ngày mai tôi không đi được.

  • もしかしたら、今年(ことし)の冬(ふゆ)は去年(きょねん)より寒(さむ)いかもしれない。

    Mùa đông năm nay sẽ lạnh hơn năm ngoái không biết chừng.