まだ [JLPT N4]

1. Cấu trúc

まだ ✙ V肯定 (Thể khẳng định)

2. Ý Nghĩa

Vẫn/vẫn còn…

3. Cách Dùng

Diễn tả một hành động hoặc một trạng thái còn tiếp diễn.

4. Ví Dụ

  • 日本語(にほんご)、まだべんきょうしてる? -いいえ、もうややめた/もう勉強(べんきょう)してない。

    Cậu vẫn đang học tiếng Nhật chứ? – Không, tớ đã bỏ rồi/tớ không còn học nữa.

  • まだ彼が生(い)きていたとき、週末(しゅうまつ)に釣(つ)りに行った。

    Hồi vẫn còn sống, ông ấy thường đi câu cá vào cuối tuần.