まだ~いません [JLPT N4]

1. Cấu trúc

まだ ✙ Vていません

2. Ý Nghĩa

Vẫn chưa…

3. Cách Dùng

Dùng để diễn đạt một việc gì đó chưa phát sinh hoặc một động tác nào đó chưa được thực hiện tại thời điểm hiện tại.

4. Ví Dụ

  • 風邪(かぜ)はまだよくなっていません。

    Bệnh cảm vẫn chưa khỏi.

  • そのこと、まだ(決)きまっていません。

    Việc đó, vẫn chưa quyết định xong.