それは [JLPT N4]

1. Cấu trúc

[文]、それは

2. Ý Nghĩa

Cái đó/chuyện đó/thế thì…

3. Cách Dùng

Dùng để chỉ điều mà đối tác hội thoại nói ngay trước đó.

4. Ví Dụ

  • 「時々頭くなるんです。」「...それはいけませんね。」

    「Thỉnh thoảng tôi đau đầu hoặc đau dạ dày.」「…Thế thì thật không tốt.」

  • 「来週から東京本社転勤なんです。」「...それはおめでとうございます。」

    「Từ tuần sau tôi chuyển đến làm việc ở trụ sở chính ở Tokyo.」「…Thế thì xin chúc mừng anh.」