それに [JLPT N4]

1. Cấu trúc

[文]、それに

2. Ý Nghĩa

Hơn thế nữa…

3. Cách Dùng

Được dùng khi muốn bổ sung thêm một tình tiết hoặc điều gì đó vào tình huống hoặc điều đã nói trước đó.

4. Ví Dụ

  • 最近よく頭痛がする。それに時々呼吸困難を感じる。

    Gần đây tôi hay bị đau đầu. Với lại, thỉnh thoảng cảm thấy khó thở nữa.

  • あの女の人はビアノも弾けるし、ダンスもできるし、それに歌も歌えます。

    Cô gái kia vừa chơi được piano, vừa có thể khiêu vũ, hơn nữa cũng có thể hát.