そうです [JLPT N4]

1. Cấu trúc

イA-い/ V(普通形) + そうです

         ナA/ N + だ    + そうです

2. Ý Nghĩa

Nghe nói

3. Cách Dùng

Trong mẫu câu này người nói truyền đạt lại thông tin mình nhận được ở đâu đó mà không thêm ý kiến riêng của mình vào.

4. Ví Dụ

  • あのレストランはおいしいそうです。

    Nghe nói là nhà hàng kia ngon lắm đấy.

  • 雨が降らないそうです。

    Nghe nói là trời không mưa đâu.