さ [JLPT N4]

1. Cấu trúc

イA-い → A

2. Ý Nghĩa

Sự/độ/cái…

3. Cách Dùng

  • Đi sau tính từ đuôi い(đổi đuôi い→さ), biến tính từ đó thành danh từ.
  • Thể hiện mức độ hoặc kích thước của sự việc được nhắc đến trong câu.

4. Ví Dụ

  • 大きさは違うが、君と同じかばんをもっているよ。

    Tôi có một cái túi giống của cậu nhưng kích thước khác nhau.

  • 子どもに命の大切さを教えなければならない。

    Phải dạy cho trẻ con biết tầm quan trọng của sinh mạng.