きっと [JLPT N4]

1. Cấu trúc

Nは + きっと

2. Ý Nghĩa

Chắc chắn…

3. Cách Dùng

  • Phó từ này được dùng trong trường hợp người nói khá chắc chắn vào suy đoán của mình.
  • Xác suất (suy đoán là đúng) nằm trong phạm vi từ mức độ rất cao cho đến mức độ tương đương với でしょう

4. Ví Dụ

  • 彼女はきっと疲れたのだろう。

    Cô ấy chắc hẳn đã mệt.

  • あの人はきっと行かないよ。

    Người đó chắc chắn sẽ không đi đâu.