〜ばかりでなく…(も) [ JLPT N3 ]

1. Cấu trúc

V(普通形)         + ばかりでなく….(

イA                        + ばかりでなく….(

ナA + な/である  + ばかりでなく….(

N                         + ばかりでなく….(

2. Ý Nghĩa

Không chỉ…mà còn…/ Không những…mà còn…

3. Cách Dùng

Diễn tả ý “không những mà còn”. Miêu tả không chỉ đạt ở mức độ đó mà phạm vi rộng hơn.

4. Ví Dụ

  • 彼女は英語ばかりでなく、韓国語も話せる。

    Cô ấy không những nói được tiếng Anh mà còn nói được tiếng Hàn.

  • トムさんは昨日ばかりでなく、今日も遅刻した。

    Tâm không chỉ hôm qua mà hôm nay cũng đi trễ.

  • ジェシカさんは綺麗なばかりでなく、頭もいい。

    Jessica không chỉ đẹp mà còn thông minh.

  • 日本で生活をすると、日本語ばかりでなく、日本の文化や習慣なども学ぶことができる。

    Nếu sống ở Nhật, không chỉ tiếng Nhật mà còn có thể học về phong tục và văn hóa của Nhật Bản.

  • 彼は東京を案内してくれたばかりでなく、食事もごちそうしてくれた。

    Anh ấy không chỉ cho tôi đi dạo quanh Tokyo mà còn đãi tôi bữa ăn.